Lưu trữ Blog

Thứ Sáu, 13 tháng 3, 2026

TỪ VỰNG BÀI 4. 일상생활

 

I. CHUYỂN TOÀN BỘ NỘI DUNG THÀNH VĂN BẢN

1. Động từ

  1. 배우다 – học

  2. 가다 – đi

  3. 일어나다 – thức dậy

  4. 듣다 – nghe

  5. 이야기하다 – nói chuyện

  6. 다니다 – đi lại / theo học

  7. 먹다 – ăn

  8. 청소하다 – dọn dẹp

  9. 쉬다 – nghỉ ngơi

  10. 읽다 – đọc

  11. 만나다 – gặp

  12. 달리다 – chạy


2. Động từ mở rộng

  1. 가르치다 – dạy

  2. 보다 – xem

  3. 묻다 – hỏi

  4. 말하다 – nói

  5. 대답하다 – trả lời

  6. 마시다 – uống

  7. 요가를 하다 – tập yoga

  8. 태권도를 배우다 – học Taekwondo

  9. 세수를 하다 – rửa mặt

  10. 좋아하다 – thích

  11. 싫어하다 – ghét

  12. 달리기를 하다 – chạy bộ


3. Cụm động từ

  1. 수업을 듣다 – nghe bài giảng

  2. 책을 읽다 – đọc sách

  3. 커피를 마시다 – uống cà phê

  4. 수업을 하다 – học / lên lớp

  5. 커피를 만들다 – pha cà phê

  6. 이야기를 듣다 – nghe câu chuyện

  7. 기다리다 – chờ

  8. 사진을 찍다 – chụp ảnh

  9. 비가 오다 – trời mưa

  10. 구경하다 – tham quan

  11. 푹 쉬다 – nghỉ ngơi thoải mái

  12. 드라마를 보다 – xem phim truyền hình


4. Hoạt động / hành động

  1. 자전거를 타다 – đi xe đạp

  2. 나가다 – ra ngoài

  3. 날씨가 흐리다 – trời âm u

  4. 경치를 구경하다 – ngắm cảnh


5. Tính từ

  1. 재미있다 – thú vị

  2. 재미없다 – không hay

  3. 친절하다 – thân thiện

  4. 불친절하다 – không thân thiện

  5. 아름답다 – đẹp

  6. 즐겁다 – vui vẻ

  7. 지루하다 – buồn chán

  8. 넓다 – rộng

  9. 좁다 – hẹp

  10. 좋다 – tốt


6. Tính từ bổ sung

  1. 많다 – nhiều

  2. 적다 – ít

  3. 싸다 – rẻ

  4. 비싸다 – đắt

  5. 더럽다 – bẩn

  6. 깨끗하다 – sạch

  7. 맛있다 – ngon

  8. 맛없다 – không ngon

  9. 시끄럽다 – ồn ào

  10. 조용하다 – yên tĩnh


7. Tính từ + cụm

  1. 크다 – to

  2. 작다 – nhỏ

  3. 싸다 – rẻ

  4. 비싸다 – đắt

  5. 공기가 좋다 – không khí tốt

  6. 수업은 재미있다 – lớp học thú vị

  7. 경치가 아름답다 – phong cảnh đẹp

  8. 한강공원이 있다 – có công viên sông Hàn

  9. 날씨가 흐리다 – trời âm u

  10. 분위기가 좋다 – không khí tốt

  11. 커피숍은 조용하다 – quán cà phê yên tĩnh

  12. 관심이 많다 – rất quan tâm


8. Trạng từ

  1. 요즘 – dạo này

  2. 매일 – mỗi ngày

  3. 일찍 – sớm

  4. 열심히 – chăm chỉ

  5. 자주 – thường xuyên

  6. 가끔 – thỉnh thoảng

  7. 먼저 – trước tiên

  8. 같이 – cùng nhau

  9. 아주 – rất

  10. 항상 / 늘 – luôn luôn


9. Trạng từ bổ sung

  1. 매주 – mỗi tuần

  2. 여기저기 – khắp nơi

  3. 정말 – thật sự

  4. 근처 – gần

  5. 주말 – cuối tuần


10. Danh từ

  1. 학교 – trường học

  2. 경희대학교 – đại học Kyunghee

  3. 수업 – lớp học

  4. 학생 – sinh viên

  5. 한국어 – tiếng Hàn

  6. 교실 – lớp học

  7. 친구 – bạn

  8. 선생님 – giáo viên

  9. 시간 – thời gian

  10. 간식 – đồ ăn nhẹ


11. Danh từ bổ sung

  1. 기숙사 – ký túc xá

  2. 식당 – nhà ăn

  3. 아침 – buổi sáng

  4. 저녁 – buổi tối

  5. 헬스장 – phòng gym

  6. 요가 – yoga

  7. 달리기 – chạy bộ

  8. 운동 – thể thao

  9. 학교생활 – đời sống học đường

  10. 여자 – phụ nữ


12. Danh từ chủ đề

  1. 커피 – cà phê

  2. 커피숍 – quán cà phê

  3. 수업 – lớp học

  4. 주말 – cuối tuần

  5. 이름 – tên

  6. 분위기 – không khí

  7. 관심 – sự quan tâm

  8. 나라 – quốc gia

  9. 이야기 – câu chuyện

  10. 한강공원 – công viên sông Hàn

Không có nhận xét nào:

Đăng nhận xét