Thứ Tư, 10 tháng 1, 2024

TỪ VỰNG DU LỊCH. NHÀ HÀNG KHÁCH SẠN

 Từ vựng chuyên ngành du lịch khách sạn Việt Hàn.

Cuộc gọi điện thoại trực tiếp 직통통화
Cuộc gọi đường dài 장거리 전화
Cuộc gọi hay thông điệp nội bộ 인터 메시지
Cuộc gọi ngẫu nhiên để bán hàng 콜드 콜
Cuộc gọi người nhận trả phí 수신자 부담의 전화
Cuộc gọi nhằm mục đích công việc 하우스 콜
Cuộc gọi nội bộ 인사이드 콜
Cuộc gọi nội hạt 로컬 콜
Cuộc gọi quốc tế 국제전화
Cuộc gọi ra bên ngoài 외부전화
Cuộc gọi ra nước ngoài 국제전화
Cuộc gọi thanh toán trước 페이드 콜
Cuộc gọi thông qua tổng đài 지명통화
Cuộc gọi tiếp nối 시리얼 콜
Cuộc họp của bộ phận kinh doanh 판매회의, 마케팅
Cuộc họp đặc biệt 특별 회의
Cuộc họp định kỳ 정규회의
Cuộc họp do chính phủ tổ chức 기관회의
Cuộc họp hiệp hội nhà chuyên môn 전문가 단체회의
Cuộc họp ngắn buổi sáng 사전 보고회의
Cuộc họp ngắn 디 브리핑
Cuộc họp nhân viên 스태프 미팅
Cuộc họp nhóm, thảo luận tổ 브레이크아웃세션
Cuộc họp qua audio 오디오컨퍼러싱
Cuộn giấy vệ sinh 화장실 휴지
Cuốn gọi món, đặt hàng 주문서
Cuốn hướng dẫn hành khách quốc tế 국제 여객 매뉴얼
Cuốn hướng dẫn khách sạn 안내 책자
Cuốn hướng dẫn trong khách sạn 콤프
Cuộn phim (chụp hình) 필름
Cướp máy bay 항공기 납치
D
Đá cẩm thạch 대리석 아이싱
Đã đăng ký trước 사전 등록
Đã đăng ký và đang chờ phòng 등록미입실
Đã không đến, hủy đặt chỗ 예약후 취소
Chưa ở, không ở 미숙박
Đã không trả phòng 디앤시오
Đa số 다수
Đã xác nhận đặt chỗ 확인예약
Đặc sản mua khi đi du lịch 관광토산품
Đặc sản 명물
Đại hội 콩그레스
Đài kỷ niệm 기념비
Đại lý bán lẻ du lịch 여행소매점
Đại lý cho thuê ô tô 렌터카 대리점
Đại lý địa phương 현지 에이전트
Đại lý đổi tiền mặt 현금 교환대리점
Đại lý Du lịch Nội địa 국내여행업체
Đại lý Du lịch Quốc nội 국내 여행업자, 국내 에이전트
Đại lý du lịch, công ty du lịch 여행업자, 대리인, 대리점
Đại lý hàng hóa 화물 에이전트, 대리점
Đại lý thương mại 상업 에이전트
Đại lý văn phòng du lịch nước ngoài 국외여행사
Đại lý 대리점
Đai quạt, dây curoa quạt 팬벨트
Đại sảnh, phòng tiệc lớn 연회장
Đài viễn vọng, đài quan sát 전망대
Đảm bảo chất lượng 서비스질 보장
Dặm quá 초과 마일리지
Đậm, mạnh 진하다, 강하다
Đang bay 비행중
Đang dọn phòng 객실 정돈중
Dạng hình tròn 회람용 인쇄물
Đăng ký qua mạng Internet 온라인 예약
Đăng ký 레지스터, 기록
Đang thẩm định 심의중
Danh bạ dịch vụ khách sạn 호텔서비스 안내서
Đánh bắt trong ngày 하루의 포획량
Đánh bóng kim loại 금속 광택제
Danh lam thắng cảnh, địa điểm du lịch 관광 명소
Danh mục các công việc cần hoàn tất 점검 일람 표
Danh mục tài khoản 계정목록
Danh mục 목록표
Danh sách chờ 대기고객명단
Danh sách công việc cụ thể 점검표
Danh sách của diễn giả 발언자 명단
Danh sách đại lý 대리점 목록
Danh sách đen 블랙리스트
Danh sách gọi báo thức cho khách 텔레폰 콜 시트
Danh sách hành khách 탑승객의 명단
Danh sách khách đến 도착한 고객명단
Danh sách khách dự tính 숙박예정자 명단
Danh sách khách hủy phòng 불량거래자 명단
Danh sách khách xuất phát 출발고객명부
Danh sách kiểm tra phòng 객실 점검표
Danh sách nóng, danh sách hủy phòng 취소 명단
Danh sách phòng 입실명단
Danh sách rượu vang 와인 목록
Dao cạo râu 면도기
Dao của nhân viên phục vụ 웨이터스 나이프
Đào Melba 피치 멜바
Đào tạo lại, phục hồi chức năng 리허빌리테이션
Đào tạo ngoài nơi làm việc 직장외훈련
Đào tạo nơi làm việc 직장대 연수
Đào tạo tại chỗ, đào tạo vào nghề 현장훈련
Đặt chỗ có bảo đảm thanh toán 지급보증 예약
Đặt chỗ có điều kiện 조건부 예약
Đặt chỗ của hôm nay 당일예약
Đặt chỗ đã đầy chỗ, hết chỗ 풀 부킹
Đặt chỗ du lịch trong ngày 당일 여행예약
Đặt chỗ được đảm bảo 지급보증예약
Đặt chỗ gấp đôi 이중예약
Đặt chỗ thay thế 편이외의 예약
Đặt chỗ trùng lặp 중복 예약
Đặt chỗ trùng lặp 중복 예약
Đặt chỗ trước ở nhà hàng 식당예약
Đặt chỗ trước quá nhiều 초과예약, 초과객실예약
Đặt chỗ trước 예약하다
Đặt chỗ 예약하다
Đặt cọc 디포짓, 예치금
Đất nung 질그릇
Đặt phòng giữa các khách sạn 호텔과 호텔의 예약
Đặt phòng khách sạn, dịch vụ 객실예약
Đắt tiền 비싼
Đặt trên bàn 테이블에 누워
Đặt trước từng phần 별개예약
Đặt trước 예약하다
Đặt trước, giữ chỗ 예약하다
Đặt trước, sự đảm bảo tiền đặt trước 선입금 보증
Dầu ăn 식용유
Đầu bếp bánh ngọt 페이스트리 셰프
Đầu bếp 요리사
Đậu đông lạnh 냉동 완두콩
Đầu giường 침대와 벽사이의 중간 판넬
Dầu gội 샴푸
Đậu Hà Lan 콩
Đậu nướng, đậu hấp 구운 콩
Dầu ô liu 올리브오일
Đậu Pháp 프렌치 콩, 프렌치 빈
Đậu phộng 땅콩
Đậu tằm, đậu răng ngựa 누에 콩
Đậu thận, đậu tây 강낭콩
Đầu vòi sen 샤워기 머리부분
Dây an toàn 안전 벨트
Dây an toàn 안전벨트
Dây cáp 케이블
Dây câu 낚싯줄
Dây kéo 지퍼
Đề nghị thảo luận 토론을 제안하다
Dễ vỡ 깨지기 쉽다
Đề xuất, gợi ý 제안
Đêm 박
Đèn 램프
Đèn báo nguy hiểm 경고등
Đèn cảnh báo 경고 표시등
Đến câu lạc bộ khiêu vũ 클럽에 가다
Đèn đầu giường 나이트 스텐드
Đèn đầu xe, đèn pha 헤드 라이트
Đèn giao thông 신호등
Đèn hai bên đường 사이드 라이트
Đến mà không đặt trước 예약 없이 들어오는 고객
Đến muộn 레이트 어라이벌
Đến ngày trả phòng 듀 아웃
Đèn nháy khẩn cấp, đèn flash 비상전등
Đến nơi 도착하다
Đèn pha 헤드 라이트, 헤드 램프
Đèn phanh, đèn thắng xe 제동 라이트
Đến phòng tập thể dục 헬스클럽에 가다
Đến sớm 조기 도착
Dép đi trong phòng 실내화
Đi biển 항해하다
Di chuyển trên mặt đất 지상운송구간
Đi công viên 공원에 가다
Đi dã ngoại 소풍
Đi du lịch quá giang xe hơi 자동차 편승 여행, 히치하이크하다
Đi du lịch, du lịch, đi tham quan 여행하다
Đi mua sắm 쇼핑하다
Đi nghỉ mát 피서 가다
Di sản lịch sử 역사적 유산
Di sản Thế giới 세계유산
Đi tham quan 구경을 하다
Đi thẳng 직진
Di tích lịch sử 역사적 장소
Đi viện bảo tàng 박물관에 가다
Đĩa 접시
Đĩa ấm 따뜻한 접시
Địa chỉ chuyển tiếp 포워딩 어드레스
Địa chỉ 주소
Địa đạo Củ Chi 구찌 터널
Địa điểm chuyển tiếp 연결지점
Địa điểm cung cấp vật tư 물자 배급소
Địa điểm gặp mặt 개최장소
Địa điểm tham quan 관광지
Địa điểm tham quan 관광 단지
Địa điểm uống rượu 주점업
Địa điểm xuất phát đầu tiên 가장 먼저 탑승한 지점
Đĩa món chính 주요리 접시
Dĩa phục vụ thức ăn 서비스 플레이트
Đĩa sâu lòng đựng súp 투린
Dĩa trình bày thức ăn 서비스 플레이트
Đĩa, phần ăn, món ăn 플래터
Dịch vụ âm thanh, nghe nhạc (trên máy bay)
Dịch vụ ẩm thực 호텔에서 식음료
Dịch vụ ấn tượng 인상적인 서비스
Dịch vụ ăn uống tại nhà 출장파티
Dịch vụ bắt buộc 의무 서비스
Dịch vụ cá nhân 인적서비스
Dịch vụ chạy xe cho khách 대리운전서비스
Dịch vụ cho thuê 렌탈 서비스
Dịch vụ chuyên gia 엑스퍼트 서비스
Dịch vụ chuyển phát nhanh 택배서비스
Dịch vụ có giá trị 가치 있는 것
Dịch vụ đặc biệt 스페셜 서비스
Dịch vụ đồ uống, phục vụ đồ uống 음료 서비스
Dịch vụ đỗ xe có người phục vụ 발렛 주차 서비스
Dịch vụ đón khách ở sân bay miễn phí 무료선택 서비스
Dịch vụ đón khách ở sân bay 픽업 서비스
Dịch vụ dọn nhanh phòng vào buổi tối 턴다운 서비스
Dịch vụ đồng phục 유니폼 서비스
Dịch vụ du lịch từ xa 텔레투어리스트 서비스
Dịch vụ đưa khách sân bay 영송하는 서비스
Dịch vụ gia tăng của khách sạn 호텔 부가서비스
Dịch vụ giải trí 엔터테인먼트 서비스
Dịch vụ giao hàng 배달 서비스
Dịch vụ giặt hấp 드라이클리닝
Dịch vụ giặt là thuê ngoài 아웃 사이드 라운드리 밸릿
Dịch vụ giặt là, 프레싱 서비스
Dịch vụ giặt là, giặt ủi 세탁, 세탁 서비스
Dịch vụ giới hạn 리미티드 서비스
Dịch vụ gửi thư, mail 메일 서비스
Dịch vụ hội họp 회의 서비스
Dịch vụ khách hàng 고객 서비스
Dịch vụ Khách sạn 호텔 서비스
Dịch vụ kiểu Mỹ 아메리칸 서비스
Dịch vụ kinh doanh 비즈니스
Dịch vụ lắp ráp 집합 서비스
Dịch vụ mát-xa hoặc xông hơi trong khách sạn
Dịch vụ mới 신선하고 혁신적인 서비스
Dịch vụ người phục vụ 밸릿 서비스
Dịch vụ phục vụ tiệc bên ngoài 출장연회
Dịch vụ tệ, kém 형편없다
Dịch vụ thêm 부가 서비스
Dịch vụ trên chuyến bay 기내서비스
Dịch vụ trọn gói (ăn uống, trang trí, âm thanh, ánh sáng)
Dịch vụ trọn gói 풀 서비스
Dịch vụ trông trẻ, bảo mẫu 아기 돌보기
Dịch vụ vận chuyển hành lý 수하물 운송서비스
Dịch vụ, phục vụ 서비스
Điểm chuyển tiếp 환승 지점
Điểm danh 점호
Điểm đặt hàng 주문의 포인트
Điểm đến 목적지, 도착지
Điểm dừng chân 스탑오버
Điểm dừng xe buýt 버스 정류소
Điểm hòa vốn 손익분기 점
Điểm trung chuyển 갈아타는 지점
Điểm ưa thích 여행의 볼만한 곳
Điểm vui chơi giải trí ngày nghỉ 휴일의 유흥장
Diễn đàn 포럼
Diễn giả chính 기조연설자
Điện thoại nội bộ 하우스 폰, 구내전용 전화
Điện thoại 전화
Điền vào form 기입하다
Điền, chuẩn bị tài liệu 서류작성
Điều chỉnh giá vé 운임 조정
Điều hành 운영비품
Điều hành 항공기의 운항
Điều khoản bất khả kháng 불가항력 조항
Điều kiện tối thiểu 최저인원전제조건
Điều lệ hợp tác 어피니티 차터
Điều lệ khách sạn 호텔 헌장
Điều lệ thương mại 민간 차트
Điều phối viên 코디네이터
Điều phối 운항 관리사
Dinh Độc Lập 독립궁
Đinh hương 정향
Định tuyến được chỉ định 지정된 라우팅
Định tuyến 라우팅
Đồ ăn làm sẵn 준비된 식사
Độ cao 고도
Đồ đậy bảo vệ thức ăn 푸드커버
Đối chuẩn 벤치마킹
Đồ gắp nước đá 얼음 집개
Đồ làm bằng sứ 사기그릇 종류
Đồ lau nhà 자루걸레
Đồ lưu niệm 기념물
Đồ trang sức, hàng quý hiếm 귀중품
Đồ uống có cồn 알콜 음료
Đồ uống sau bữa tối 저녁후 음료
Đồ uống sủi bọt có ga 탄산음료
Đồ vải dùng trong khách sạn 린 넨
Đồ vệ sinh cá nhân 세면 용품
Đổ xăng 주유하다
Đoàn Caravan 캐러벤서리
Đại diện, đại biểu 대표자
Đoàn kết, nhất trí 만장일치
Đoàn tham quan 관광단
Đoàn thể tôn giáo 종교단체
Doanh nghiệp cạnh tranh 경쟁업체, 기업
Doanh nghiệp hướng dẫn du lịch 여행 안내 업자
Doanh nghiệp mới 신규 사업
Doanh số bán giá phòng 객실 판매율의 믹스
Doanh số bán phòng trong ngày 오버 나랻 토탈
Doanh số nợ, tiền chưa thu được 외상 매출금, 미수금
Doanh thu đến hiện tại 월간 실적
Doanh thu phòng 객실 매출액
Đọc la bàn 나침반 읽기
Đọc sách 독서
Nhìn ra biển 바다를 향하다
Đổi tiền 환전하다
Đổi tuyến, đổi chuyến 환승하다, 갈아타다, 바꿔 타다
Dọn bàn 밥상을 치우다
Đơn đặt hàng trong ngày 회의 일정
Đơn đặt hàng 구매 발주서
Đơn giản hóa 간소화
Đơn hàng kỹ thuật 엔지니어링 주문
Dọn nhà 정산소
Dọn phòng 메이크 업
Đón tàu hỏa 기차를 잡다
Đón tiếp trước khi ăn 식사 전 리셉션
Đơn vị kinh doanh nhỏ do gia đình điều hành
Đơn vị sản phẩm, dịch vụ 유니트
Đơn vị trang trí nội thất 실내 전문 장식가
Đơn vị triển lãm 전시참여 업체
Đón xe buýt 버스를 잡다
Đơn xin thị thực 비자 발급 신청서
Dọn, bày trí bàn ăn 밥상 위에 식사를 준비하다
Động cơ 엔진
Đóng cửa 종결
Đóng gói nóng 고온 포장, 핫 팩
Đồng hồ chỉ báo nhiên liệu 연료 표시기
Đồng hồ đo sức khỏe 건강 측정기
Đồng hồ nhắc nhở 리마인더 클럭
Đồng hồ tốc độ 속도계
Đóng hộp 통조림
Đồng phục 유니폼
Đồng ý đặc quyền 특권동의
Đồng ý nhất trí 만장일치
Đồng ý phiếu biểu quyết 표결에 대한 동의
Đồng ý và thảo luận 동의와 토론
Đồng ý 동의
Đốt lửa, ngọn lửa 불을 피우다
Dự báo nhu cầu 수요 예측
Dự báo 포오캐스트
Du khách 관광자, 관광객
Du khách đi du thuyền 요트를 타고 여행하는 관광객들
Du khách nước ngoài du lịch vào trong nước
Du khách tạm thời 임시 방문자
Du khách trong ngày 주간 방문객
Du khách 여행자
Du lịch 관광, 관광산업, 관광객
Du lịch ảo 허구관광
Du lịch ba lô 배낭 여행
Du lịch bằng tàu nhỏ ghé thăm nhiều đảo trong một ngày
Du lịch bằng xe buýt 버스 여행
Du lịch bền vững 지속가능한 관광
Du lịch chứng tích chiến tranh 다크 투어리즘
Du lịch công nghiệp 산업관광
Du lịch đại chúng 매스 투어리즘
Du lịch dân tộc 에스닉 투어리즘
Du lịch hạng 2 2등 투어리스트 클래스
Du lịch hàng không 항공관광
Du lịch hỗ trợ 서포팅 투어리즘
Du lịch học tập 공부 여행
Du lịch mạo hiểm 모험 관광
Du lịch một mình 개인 관광
Du lịch ngắm cảnh chim chóc 탐조관광
Du lịch nhóm 단체 여행
Du lịch nông nghiệp 농장 체험/ 농업 관광
Du lịch nông trại 농원 관광
Du lịch nước ngoài 해외여행
Du lịch quốc gia 국민관광
Du lịch quốc nội 국내 관광
Du lịch ra nước ngoài 국회 관광
Du lịch sức khỏe 건강 관광
Du lịch tham gia 참여관광
Du lịch thay thế, Du lịch lựa chọn 대체관광
Du lịch thị sát 시찰 여행
Du lịch trải nghiệm 체험관광
Du lịch trên biển 항해하다
Du lịch trong nước 인바운드 관광
Du lịch trước khi diễn ra hội nghị 회의 전 여행
Du lịch và tham quan 여행과 관광
Du lịch văn hóa 문화관광
Du lịch vòng quanh thế giới 세계 일주여행
Du lịch xã hội 대중관광
Du lịch, tham quan di sản 헤리티지 투어리즘
Du ngoạn bờ biển 해안 여행
Du thuyền tham quan 관광유람선
Du thuyền 관광선,유람선, 요트
Đưa chiếc giường di động vào phòng 로울 인
Dưa chuột, dưa leo 오이
Đưa đón sân bay 센딩
Dưa gang, dưa bở 멜론
Đưa thực phẩm vào lò nướng 베이크 오프
Dựa trên (luật pháp) 입각하다
Dùng bữa sáng, ăn sáng 아침 식사를 하다
Dùng bữa tối, ăn tối 저녁 식사를 하다
Dùng bữa trưa, ăn trưa 점심 식사를 하다
Dừng có điều kiện 조건부 도중 하강
Dụng cụ ăn uống bằng bạc 실버웨어
Dụng cụ bàn ăn dao, nĩa, thìa 나이프, 포크, 스푼 세트
Dụng cụ mở nắp chai, đồ khui 병따개
Dùng hơi nóng để giặt rửa 더운물 사용세척
Đừng làm phiền 방해금지
Dùng một lần 싱글 유스
Dừng phục vụ 정차 서비스
Đường băng 활주로
Đường bay 항로
Đường dây điện thoại miễn phí 무료전화사용
Đường dây nóng 직통전화
Đường dây nóng ưu tiên 우선직통전화
Đường hầm 굴
Đường nâu, đường vàng 갈색 설탕, 노란 설탕
Đường phèn 락 슈거
Đường ray 철도
Tuyến đường sắt 철도선
Đường sắt điện 라이브 레인
Đường tinh 아이싱 설탕, 착빙 설탕
Đường viên, đường khối 각 설탕
Đường viền, vành, viền miệng bình 접시의 테두리
Đường 설탕
Duyên dáng 그라스
G
Ga cuối 종착역
Ga tàu 기차역, 역
Ga tàu điện ngầm 지하철역
Ga tàu điện ngầm gần nhất 제일 가까운 지하철역
Ga tàu điện ngầm 지하철역
Gà tây 칠면조
Ga trung chuyển 환승역
Gà, thịt gà 닭, 닭고기
Gác lửng 메저닌
Game 게임
Gan ngỗng 푸아 그라
Gần, xung quanh 주변
Gạo, cơm 쌀
Gạt nước kính xe 앞유리의 와이퍼
Gạt tàn 재떨이
Ghế bành, số sofa 팔걸이 의자, 안락의자
Ghế cấm hút thuốc 금연석
Ghế cao dành riêng cho trẻ em 유아용 높은 의자
Ghế đôi, ghế tình yêu 2인용 소파
Ghế gần lối đi 복도측 좌석
Ghế phía sau 뒷좌석
Ghế phía trước 앞쪽의 좌석
Ghế phụ 사이드 체어
Ghế sofa kéo 소파베드
Ghế trẻ em 어린이 좌석
Ghế trước 앞좌석
Ghế tựa 리클라이너
Ghế, chỗ dự phòng 예비좌석
Ghi chép chi tiết 호실별로 세밀히 기록
Giá cả 가격
Gia cầm 포울트리
Giá chiết khấu cho hướng dẫn viên và công ty du lịch
Giá chuyến du lịch tối thiểu 최소 여행경비
Giá chuyến du lịch, giá tour 여행상품의 판매가격
Giá đã bao gồm thuế và phí dịch vụ 포괄된 가격
Giá đảm bảo 계약요금, 보장된 요금
Giá đậu, giá đỗ 콩나물
Giá để hành lý 소지품 걸이
Giá dịch vụ, giá phòng 가격
Giá đỡ chìa khóa, hộp đựng chìa khóa 키 랙
Giá đỡ hành lý 수하물 받침대
Giá đỡ kính 글래스 랙
Giá đỡ thư và chìa khóa 우편 및 열쇠랙
Giá đối tác kinh doanh 상용고객객실요금
Giá giảm mùa thấp điểm 비수기 할인
Giá giảm theo nhóm 단체할인요금
Giá giờ thấp điểm 비수기 할인 요금
Gia hạn có xác định 유기 연기
Gia hạn được xác định 확실히 연기
Gia hạn không xác định 무기연기
Gia hạn lưu trú 체류연장
Gia hạn thị thực 연장 비자
Gia hạn thời gian lưu trú 체류연장
Giá khách sạn bao gồm ba bữa ăn một ngày
Giá mùa thấp điểm 비수기 요금
Giá niêm yết, giá cố định 정찰제
Giá phân bổ phòng cho khách đoàn 단체고객 객실할당가격
Giá phòng cho hai người thuê 더블 어큐펀시 요금
Giá phòng đơn 싱글 레이트
Giá phòng kết hợp bữa sáng và bữa tối 데미팡숑
Giá phòng mùa cao điểm 성수기의 객실요금
Giá phòng ngày (nửa giá hàng đêm) 1박 요금의 절반
Giá phòng niêm yết 공표 요금
Giá phòng nửa ngày 파트데이 요금
Giá phòng theo mùa 계절별 요금
Giá phòng theo tuần 위클리 레이트
Giá phòng trống bất kỳ cho khách đoàn 런 오브 더 하우스 레이트
Giá phòng trung bình của một ngày 일일평균객실료
Giá phòng trung bình trên một khách 숙박객 평균실료
Giá phòng ưu đãi cho khách hàng tiềm năng
Giá phòng và ba bữa ăn sáng, trưa, tối 베드 앤드 보드
Giá phòng và bữa ăn sáng 비 앤 비

Thứ Tư, 3 tháng 1, 2024

개인 정보, 개인적 정보, 개인적인 정보

 개인 정보 khác gì 개인적 정보, 개인적인 정보?

Đầu tiên, cùng hiểu cách dùng hậu tố -적 có nghĩa "mang tính chất của danh từ phía trước", có thuyết cho rằng -적 là dịch hậu tố "-tic" của tiếng Anh, trong tiếng Nhật cũng dùng -的(-적) y như tiếng Hàn.
Dùng -적 để phân biệt tính chất như 공적 việc chung và 사적 việc riêng, 공식적 mang tính công khai và 비공식적 mang tính không công khai, 법적 theo luật pháp và 제도적 theo chế độ, 내적 mang tính bên trong và 외적 mang tính bên ngoài, 질적 về chất và 양적 về lượng...
Cách dùng:
1. Có thể kết hợp trực tiếp với danh từ
사회적 문제 vấn đề mang tính xã hội
실용적 생각 suy nghĩ mang tính thực tế
비평적 인식 nhận thức mang tính phản biện
2. Có thể kết hợp với -이다 có thể sử dụng theo cách giống tính từ
고통은 사회문화적이다. Đau khổ mang tính chất văn hóa xã hội.
철학은 철저히 인간적이며 학문적이다. Triết học hoàn toàn mang tính nhân văn và tính học thuật.
Vì sự kết hợp này nên có thể chuyển từ cụm động từ -적이다 thành định ngữ -적인 có nghĩa "mang tính chất" và nó sẽ giống hệt nghĩa kết hợp với danh từ -적
문화적 차이 = 문화적인 차이 khác biệt văn hóa
세대적 갈등 = 세대적인 갈등 mâu thuẫn thế hệ
Việc có 2 hình thức kết hợp cho nghĩa giống hệt nhau là hiện tượng phổ biến nên các bạn không cần phân biệt, dùng cách nào cũng được.
3. Kết hợp với 으로 tạo ra phó từ "về mặt, theo một cách"
불법적으로 활동하다 hoạt động một cách bất hợp pháp
의도적으로 접근하다 cố ý tiếp cận
법적으로 보호받다 được bảo vệ về mặt luật pháp
Vậy thì với trường hợp 개인 정보, 개인적 정보, 개인적인 정보 có nghĩa giống nhau đều về thông tin cá nhân, thông tin mang tính chất cá nhân. Nhưng chú ý là không phải trường hợp nào cũng như thế.
- Có thể dùng 개인주의 chủ nghĩa cá nhân nhưng không dùng 개인적 주의.
- Ngoài ra không phải từ nào cũng thêm -적, -적 chỉ kết hợp với danh từ gốc Hán, không có 몸적 mà dùng 육체적, không có 마음적 mà dùng 심적 hoặc 정신적.
- Kể cả những từ gốc Hán cũng có trường hợp không kết hợp được với -적 như không dùng 책임적, 배우적 ví dụ như câu 책임적으로 전달하겠습니다 phải sửa là 책임을 지고 전달하겠습니다, hay câu 배우적으로 해야 합니다 phải là 배우처럼 해야 합니다.
- Có những trường hợp kết hợp cho nghĩa khác nhau
과학의 연구 (Study of Science) Nghiên cứu khoa học (là một hoạt động tìm kiếm những điều chưa biết)
과학적인 연구 (Scientific Research) Nghiên cứu mang tính khoa học (là hoạt động có tính chất hệ thống, logic)
과학적으로 연구하다 (Conduct research scientifically) Hoạt động nghiên cứu một cách có khoa học tổ chức.

Thứ Tư, 27 tháng 12, 2023

사 주다 và 사다 주다

 Câu hỏi sự khác biệt giữa 사 주다 và 사다 주다 nhận được nhiều quan tâm và đóng góp trên nhóm Tiếng Hàn Vân Anh Group nên tôi tổng hợp lại bao quát hơn về 2 ngữ pháp -아/어 주다 và -아/어다 주다.

Ý nghĩa của -아/어다(가) sau khi thực hiện xong hành động nào đó thì sẽ lấy kết quả của hành động đó tiếp tục hành động tiếp theo.
- 책을 빌려다 읽다 mượn sách rồi đọc
- 씨를 얻어다가 심다 nhận được hạt rồi đem trồng
- 자료를 찾아다 부장님 책상 위에 두다 tìm tài liệu rồi đặt lên bàn trưởng phòng
Cấu trúc này sẽ nhấn mạnh việc bạn làm điều gì đó xong rồi làm gì, bạn sẽ làm gì với kết quả của hành động mình vừa mới làm.
- 잎을 주워다 어디에 쓰려고? Nhặt lá xong dùng làm gì?
- 돈을 빌려다 뭐 하려고? Vay tiền xong định làm gì?
Vì thế -아/어다 주다 theo đúng nghĩa cấu trúc sẽ làm bạn làm gì đó xong đưa tận tay cho người khác.
- 그림을 그려다 주다 vẽ xong rồi đưa cho tận tay
- 국을 끓여다 주다 nấu canh rồi mang sang cho
- 커피를 타다 주다 pha cà phê xong mang cho
Cấu trúc này sẽ cần kết quả là vật hữu hình nào đấy bạn có thể đưa cho người khác nên không thể dùng với trường hợp như truyền tải lời nói...
설명해 주세요 (O) 설명해다 주세요 (X)
알려 주세요 (O) 알려다 주세요 (X)
Quay trở lại 사 주다 và 사다 주다, các nghiên cứu tổng kết điểm khác nhau:
- 사다 주다 sẽ là nơi mua và nơi đưa khác nhau. Và người nhờ sẽ trả tiền hay là "mua hộ về trả tiền".
- 사 주다 thì chỉ là hành động nhờ vả thôi không nói kỹ việc có cần đưa tận tay hay không, nhưng mà nếu mà mua và đưa ngay cùng 1 nơi thì phải dùng 사 주다.
Tuy nhiên cũng có trường hợp vợ nhờ chồng đi mua đồ 당근을 사다 줘 thì chắc chắn là người vợ muốn nhấn mạnh chồng đi mua mang về đưa tận tay cho vợ, trường hợp này vợ không trả tiền chồng.
Hoặc bạn nhờ người khác mua đồ hộ 사 주세요. 돈은 제가 낼게요 (mua giúp, tiền tôi sẽ trả) thì người nhờ rất cụ thể là trả tiền cho người mua hộ.
Như vậy thông thường thì 사다 주다 sẽ là người nhờ trả tiền, 사 주다 người được nhờ trả tiền nhưng cũng có những tình huống như trên.

Thứ Ba, 19 tháng 12, 2023

TỪ VỰNG SƯU TẦM

 Toàn từ vựng hay, load về xài nhé các bạn.

국가예비비 Dự trữ quốc gia
국가예산 Ngân sách nhà nước
국가예산국 Cục/ Vụ Ngân sách Nhà nước
국가예산법 Luật Ngân sách nhà nước
국가예산의수입,지출항목 Các khoản thu, chi ngân sách nhà nước
국가예산자본 Vốn ngân sách nhà nước
국가은행 Ngân Hàng Nhà Nước
국가의대외방향 Phương hướng đối ngoại của nhà nước
국가의례국 Cục Lễ tân Nhà nước
국가임금위원회 Ủy ban tiền lương quốc gia
국가자본관리위원회 Ban quản lý vốn nhà nước
국가자원관리국 Cục Quản lý tài nguyên Quốc gia
국가자원조사계획센터 Trung tâm Quy hoạch và Điều tra tài nguyên nước Quốc gia
국가재산관리및사용에관한법 Luật Quản lý, sử dụng tài sản nhà nước
국가적관리범위 Phạm vi quản lý nhà nước
국가정찰센터 Cục Viễn thám Quốc gia
국가조직 Tổ chức nhà nước
국가조직과학연구원 Viện Khoa học tổ chức nhà nước
국가주권 Chủ quyền quốc gia
국가주석 Chủ tịch nước
국가주석의명령및의결 Lệnh và quyết định của Chủ tịch nước
국가중요프로그램 Dự án trọng điểm quốc gia
국가중점프로그램사무소 Văn phòng các Chương trình trọng điểm cấp nhà nước
국가증권위원회 Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước
국가직업기능수준체계 Hệ thống tiêu chuẩn kỹ năng nghề nghiệp quốc gia
국가직업능력평가 Đánh giá năng lực nghề quốc gia
국가통번역센터 Trung tâm Biên Phiên dịch quốc gia
국가투자데이터베이스 Cơ sở dữ liệu đầu tư quốc gia
국가투자정보시스템 Hệ thống thông tin đầu tư quốc gia
국가평의위원회 Hội đồng lý luận quốc gia
국가포털 Cổng thông tin quốc gia
국가현행규정 Quy định quốc gia hiện hành
국가회계감사 Kiểm toán nhà nước
국가회계감사법 Luật Kiểm toán nhà nước
국경일 Quốc khánh
국경전쟁 Cuộc chiến biên giới
국경주민 Cư dân biên giới
국내, 외국인근로자 Người lao động trong và ngoài nước.
국내물류실 Phòng vật tư trong nước
국내물품 - 서비스 Hàng hóa, dịch vụ trong nước
국내생산물품 Hàng hóa sản xuất trong nước.
국내시장국 Cục Công Thương địa phương
국내시장의수요 Nhu cầu thị trường trong nước
국내투자자 Nhà đầu tư trong nước.
국모자녀건강국 (xem lại) Vụ Sức khoẻ Bà mẹ - Trẻ em
국무조정실 Văn phòng chính phủ
국민경제 Kinh tế quốc dân
국민경제의토대및공익 Nền móng và công ích của kinh tế quốc dân
국민경제종합국 Vụ Tổng hợp kinh tế quốc dân
국민들에게독립자유행복을가져다주다 Mang lại độc lập, tự do hạnh phúc cho nhân dân
국민예술인,인민예술인 Nghệ sĩ nhân dân
국민의의무 Nghĩa vụ công dân
국민투표법 Luật Trưng cầu ý dân
국방,안보목적 Mục đích quốc phòng, an ninh
국방및안보교육법 Luật Giáo dục quốc phòng và an ninh
국방및안보위원회 Ủy ban quốc phòng và an ninh
국방안보의회의장 Chủ tịch Hội đồng quốc phòng và an ninh
국장 Quốc huy

Thứ Sáu, 8 tháng 12, 2023

NỖI SỢ PHỤ HUYNH CỦA GV HÀN QUỐC

 <Chuyên mục VHXH - Thứ Sáu hàng tuần>

[NỖI SỢ PHỤ HUYNH CỦA GIÁO VIÊN HÀN QUỐC]
Khảo sát của Liên đoàn giáo viên Hàn Quốc hồi tháng 4 cho thấy 26,5% giáo viên phải nhận tư vấn hoặc điều trị các vấn đề tâm lý do công việc. Khoảng 87% cho biết đã cân nhắc thay đổi công việc hoặc bỏ việc trong năm qua.
Ahn - một giáo viên tiểu học cho biết: Trước đây có những ngày, phụ huynh gọi điện từ 6 giờ sáng đến 11 giờ tối vì muốn trao đổi hoặc phàn nàn với cô về con họ.
"Họ làm mọi cách để liên lạc với giáo viên. Nếu tôi không cho số điện thoại, đôi khi họ đến tận bãi gửi xe, tìm kiếm và ghi lại số điện thoại được dán trên xe, sau đó nhắn tin", cô kể.
Theo Luật Chống lạm dụng trẻ em 2014, giáo viên rất khó để có thể kỷ luật học sinh bởi vì nếu bị cho là gây ra nỗi đau tinh thần cho các em, họ sẽ bị phụ huynh lôi ra tòa. Không dừng lại ở đó, theo giáo sư Sung "Nền văn hóa trước nay chúng ta sống là nơi hiệu trưởng có khuynh hướng đùn đẩy trách nhiệm cho giáo viên" nên càng gây thêm áp lực cho những người làm nghề giáo.
Để khắc phục tình trạng này, ngày 21/9, Quốc hội nước này thông qua một loạt sửa đổi pháp lý, nhằm cải thiện quyền của giáo viên như: bảo vệ giáo viên nếu phương pháp kỷ luật của họ được xem là hành vi giáo dục hợp pháp; trách nhiệm xử lý khiếu nại liên quan đến phụ huynh thuộc về hiệu trưởng; bảo vệ thông tin cá nhân của giáo viên, ví dụ như số điện thoại, và yêu cầu phụ huynh liên hệ với nhà trường trong trường hợp có thắc mắc hay khiếu nại, thay vì trao đổi trực tiếp với giáo viên.
- Team Văn hóa - Xã hội -

ĐĂNG LỚP HỌC GIAO TIẾP TIẾNG HÀN

 



Thông tin Lớp Giao Tiếp tháng 01/2024
Link đăng ký (sẽ đóng khi đủ học viên): https://forms.gle/hpi5kJXYfg8RS4CH8
Tổng quan mục đích khóa học:
- Đối với trình độ Trung Cao Cấp thì kỹ năng GIAO TIẾP cần tập trung vào mức độ thành thục vậy nên cách luyện tập tốt nhất là học từ các tài liệu nghe thực tế: Show chương trình. Học viên sẽ học thông qua xem/ nghe/ phân tích từ các chương trình Talk Show từ đó NGHE bắt âm và nhận ra từ vựng, ý nghĩa.
Học qua Talk Show các tình huống trực quan sẽ giúp bạn mường tượng rõ ràng tình huống và phản ứng nói được ngay khi gặp tình huống đó. Ví dụ như các tình huống: có người hỏi thăm nhưng bạn không muốn kể, nếu bị ngắt lời thì phải nói thế nào, khi nói điều gì đó có thể gây khó chịu thì nên nói điều gì để rào trước,…
Ngoài ghi nhớ ngữ cảnh, mỗi buổi học lại chọn một chủ đề nghe nói sẽ giúp bạn có thêm kiến thức về biểu hiện, từ vựng, từ đó có thể trao đổi những nội dung xoay quanh chủ đề.
Chương trình học cũng hướng đến việc hướng dẫn luyện NÓI theo các nguyên tắc quan trọng khi phát âm, nói tiếng Hàn để nói dễ hiểu đối với người Hàn. Cuối cùng, qua những tài liệu thực tế bạn có cơ hội hiểu thêm về văn hóa Hàn Quốc để tiếp cận người bản xứ hiệu quả tránh hiểu lầm do khác biệt văn hóa.
Nội dung cụ thể
- Đối tượng: Phù hợp trình độ Trung Cao Cấp
- Thời gian học: 15 buổi, tối thứ 2, 4, 6 từ 20h – 22h giờ Việt Nam, dự kiến khai giảng 03/01 - kết thúc 05/02
- Cách thức học: Học online qua Zoom, giáo viên giảng dạy trực tiếp, sau mỗi buổi học đều gửi lại tài liệu và video để ôn tập lại.
- Học phí: 2.300.000VND / 15 buổi


NGỮ PHÁP HÀN ANH. TOPIK II

 








Thứ Ba, 5 tháng 12, 2023

KHẢO SÁT NGÔN NGỮ TIẾNG

 Mình đang làm báo cáo này, ai rỗi tham gia cùng nhé:

Phiên dịch tiếng Hàn, nhu cầu và thách thức
1. Tình hình đào tạo tiếng Hàn ở Việt Nam
1. Số lượng học sinh trong nước
1. Số trường đào tao trong nước
2. Số du học sinh
3. Số người Hàn học tiếng Việt
4. Chuyên ngành đào tạo trong nước
5. Xu thế chung đào tạo trong nước
2. Đối thủ cạnh tranh
1. Sinh viên trong nước
2. Du học sinh ở nước ngoài về
3. Thế hệ thức nhất gia đình đa văn hóa
4. Thế hệ thứ 2 gia đình đa văn hóa
5. Lao động Việt nam ở Hàn Quốc
6. Người Hàn Quốc học tiếng Việt
7. Số trung tâm tiếng Hàn- Sinh viên học không chính thống
3. Tình hình chung phiên dịch tiếng Hàn hiện nay
1. Đầu tư Hàn Quốc c
2. Các trường bắt đầu chia thành nhiều chuyên ngành
3. Số người có Topik 4 hiện nay tăng lên rất nhiều
4. Ở Hàn Quốc bắt đầu có trường đào tạo thạc sĩ về phiên dịch
5. Số lượng phiên dịch hiện nay
6. Số lượng hdv tiếng Hàn hiện nay
4. Tình hình tuyển dụng hiện nay
1. Tình hình đầu tư của người Hàn hiện nay
2. Nhu cầu tuyển dụng
3. Phân bố tuyển dụng
4. Ngành nghề chủ yếu về tuyển dụng
5. Nhà tuyển dụng là ai
6. Yêu cầu tuyển dụng thay đổi như thế nào (topik, kỹ năng khác)
7. Mức lương tuyển dụng thay đổi như thế nào
8. Các yêu cầu khác về tuyển dụng
5. Kết luận
1. Cần thay đổi cách học: ứng dụng công nghệ, định hướng sớm
2. Chất lượng phiên dịch tốt hơn rất nhiều. cạnh tranh ngày càng gay gắt
3. Chuyển sang phương thức dịch đồng thời là tất yếu
4. Cạnh tranh đến từ kỹ thuật công nghệ
5. Cần có thêm một bằng cấp khác ngoài tiếng Hàn
6. Chứng chỉ phiên dịch

Thứ Hai, 4 tháng 12, 2023

PHÂN BIỆT 구하다 , 찾다

 [PHÂN BIỆT SỰ KHÁC NHAU 찾다 VÀ 구하다]

찾다 và 구하다 về mặt cơ bản thì đều được dùng để biểu thị ý nghĩa tìm kiếm một vật/ sự việc nào đó mà bạn cần.
Tuy nhiên 찾다 có phạm vi sử dụng rộng hơn.
● 찾다: Thường nhấn mạnh vào vị trí hơn.(Tìm xem vật cần tìm đang ở đâu)
● 구하다: Thường nhấn mạnh vào việc mình tìm kiếm thứ mà mình cần.
VÍ DỤ 1:
■ 새 집을 찾고 있어요. (o) Tôi đang tìm nhà mới. (Tìm xem sau này mình chuyển nhà đến đâu, ở khu vực nào)
■ 새 집을 구하고 있어요. (o) Tôi đang tìm nhà mới. (Mình cần phải chuyển nhà nên giờ đi kiếm nhà)
2 câu này về cơ bản có thể dùng với ý nghĩa tương tự nhau được.
VÍ DỤ 2:
■ 일자리를 찾고 있어요. (o) Tôi đang tìm việc làm. (Tìm việc làm – làm ở công ty nào, ở đâu...)
■ 일자리를 구하고 있어요. (o) Tôi đang tìm việc làm. (Mình đang không có việc làm nên phải kiếm).
→ Bản chất là như vậy nhưng về cơ bản dùng giống nhau được.
Tuy nhiên một số trường hợp 찾다 và 구하다 có ngữ cảnh sử dụng khác nhau như sau:
VÍ DỤ 1:
o 친구 집을 찾을 수없어요. Tôi không tìm được nhà của bạn tôi. (Lần đầu tiên đến nhà bạn chơi, không biết đường nên không tìm được địa chỉ nhà bạn)
o 친구 집을 구할 수 없어요. (Tôi) không tìm được nhà cho bạn tôi. (Bạn tôi cần tìm nhà để thuê, nhưng tôi/bạn tôi không tìm kiếm được nhà để thuê).
VÍ DỤ 2:
o 여자친구를 찾다. Tìm bạn gái (Bạn gái bị mất tích, bỏ nhà đi nên giờ đi tìm xem bạn gái ở đâu)
o 여자친구를 구하다. Tìm bạn gái (Hiện giờ không có bạn gái nên muốn kiếm 1 cô làm người yêu)
VÍ DỤ 3:
A: 한국어 책을 찾고 있어요?
B: 네, 근데 아직 못 찾았어요. 어디에 놓았는지 기억이 안 나요.
A: Anh đang tìm sách tiếng Hàn hả?
B: Vâng, nhưng tôi không tìm thấy. Tôi không nhớ ra là đã để nó ở đâu.
A: 한국어 책을 구했어요?
B: 아니요. 다 매진돼서 아직 못 구했어요.
A: Anh kiếm được sách tiếng Hàn chưa? (Vì cần dùng đến sách tiếng Hàn đó nên đang tìm để mua, hoặc mượn từ ai đó à Kiếm về để dùng đến).
B: Chưa. Vì đều hết hàng rồi nên tôi vẫn chưa mua được.
VÍ DỤ 4:
● 모르는 단어가 있으면 사전을 찾아 보세요. Nếu có từ nào không biết thì anh hãy thử tra từ điển xem.
● 그 사전을 한번 구해 볼게요. Tôi sẽ thử kiếm quyển từ điển đó xem sao. (Tìm để mua về, hoặc tìm để mượn về).
Nguồn: Dương Hồng Yên (Hàn Quốc Nori)
Link album team Giáo dục tiếng Hàn:
- Team Giáo dục tiếng Hàn -

e-book '700 Thuật ngữ Kinh tế và Tài chính

 Hôm nay mình sẽ chia sẻ với mọi người e-book '700 Thuật ngữ Kinh tế và Tài chính' (link download ở cuối bài)

Lời mở đầu:
“Ngân hàng Hàn Quốc đã và đang thực hiện nhiều chương trình giáo dục kinh tế cho người dân, bao gồm giáo dục kinh tế tại chỗ, giáo dục kinh tế trực tuyến và phát triển nội dung giáo dục kinh tế, nhằm giúp người dân nâng cao hiểu biết về kinh tế tài chính cũng như phát triển năng lực bản thân trong việc đưa ra những quyết định kinh tế hợp lý.
Là một phần của chương trình này, ngân hàng Hàn Quốc đã xuất bản sách '700 Thuật ngữ Kinh tế và Tài chính' vào năm 2018. Do nhu cầu của người dân về tập sách này ngày một tăng nên các ấn phẩm bổ sung cũng đã được xuất bản thêm.
Như trong nội dung trước, chúng tôi đã đưa vào các thuật ngữ chuyên ngành cần thiết để người đọc có thể hiểu các nhiệm vụ chính của Ngân hàng Hàn Quốc, chẳng hạn như chính sách tiền tệ, nền kinh tế thực, ổn định tài chính và thanh toán; cũng như các thuật ngữ kinh tế tài chính mang tính thời sự, hữu ích cho việc hiểu về dòng chảy kinh tế tài chính.
Bảng thuật ngữ ngoài giải thích khái niệm còn đề cập đến nền tảng/bối cảnh xuất hiện, ý nghĩa và ví dụ ứng dụng để người đọc dễ hiểu hơn. Ngoài ra, sách còn được xuất bản dưới dạng e-book trên trang web của Ngân hàng Hàn Quốc để tăng sự tiện lợi và dễ dàng tiếp cận cho người đọc.
Sau cuộc khủng hoảng kinh tế chưa từng có do COVID-19, sự quan tâm của người dân đối với các hiện tượng kinh tế tài chính đã tăng lên đáng kể so với trước đây. Tôi hy vọng rằng cuốn sách nhỏ này sẽ giúp ích phần nào trong việc nâng cao hiểu biết về các chính sách quan trọng của Ngân hàng Hàn Quốc cũng như nền kinh tế trong và ngoài nước.
Tháng 2 năm 2023
Trưởng phòng Giáo dục Kinh tế, Ngân hàng Hàn Quốc
Lee Woong Cheon”
Bản gốc:
“한국은행은 국민들이 경제 및 금융에 대한 이해도를 높이고 경제에 관한 합리적인 의사결정 능력을 키울 수 있도록 현장 경제교육, 온라인 경제교육, 경제교육 콘텐츠 개발 등 대국민 경제교육을 다양하게 수행해 오고 있습니다.
이의 일환으로 2018년 ‘경제금융용어 700선’을 발간하였는데 그간 동 책자에 대한 수요가 꾸준히 늘어남에 따라 추가 발간하게 되었습니다.
지난번 내용과 같이 통화정책, 실물경제, 금융안정, 지급결제 등 한국은행 주요 업무를 이해하는데 필요한 전문 용어와 경제 금융 흐름을 이해하는데 도움이 되는 시사 경제금융 용어들을 수록하였습니다.
용어해설은 개념과 도입 배경, 의미, 적용 사례 등을 담아 보다 쉽게 이해할 수 있도록 하였습니다. 또한 한국은행 홈페이지에 e-book으로도 게재하여 독자들의 편의성과 가독성을 높였습니다.
코로나 19로 이전에 경험하지 못한 경제위기를 겪으면서 경제 금융 현상에 대한 일반인들의 관심도가 이전에 비해 매우 높아졌습니다. 아무쪼록 이 책자가 한국은행의 주요 정책과 국내외 경제를 이해하는 데 조금이나마 도움이 되기를 바라겠습니다.
2023년 2월
한국은행 경제교육실장
이 웅 천”